1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 门字框 Bộ Môn (cửa), dạng khung | 门 | 常见位置:包围汉字内部,常见于外框。 Vị trí thường gặp: tạo khung bao quanh phần bên trong chữ. 意义:多与门、空间或围合有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến cửa hoặc không gian được bao quanh. 常见字:间、问 Ví dụ: 间 (gian/phòng), 问 (hỏi). | |
| 走之旁 Bộ Sước, dạng 辶 | 辶 | 常见位置:汉字左下方并向右延伸。 Vị trí thường gặp: ở góc trái dưới và kéo sang phải. 意义:多与行走、移动或路程有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến đi lại, di chuyển hoặc quãng đường. 常见字:过、远 Ví dụ: 过 (qua/đến), 远 (xa). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 间 gian; phòng | 二十间 hai mươi gian/phòng | 这儿有二十多间教室。 Ở đây có hơn hai mươi phòng học. | |
| 问 hỏi | 问一下 hỏi một chút | 你还是问一下老师吧。 Bạn vẫn nên hỏi giáo viên một chút thì hơn. | |
| 过 qua; đến | 过来 qua đây | 你还是过来吧。 Bạn vẫn nên qua đây thì hơn. | |
| 远 xa | 不远 không xa | 不远,十多分钟就到了。 Không xa, hơn mười phút là đến rồi. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
公交车
xe buýt
车站
trạm/nhà ga
火车
tàu hỏa
下
dưới; lần sau
次
lần
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“公交车”中的“公交”和“车站”中的“站”是什么意思?
“公交” trong “公交车” và “站” trong “车站” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 公交车 xe buýt | + | 车站 trạm/nhà ga | 公交站 trạm xe buýt |
| 火车 tàu hỏa | + | 车站 trạm/nhà ga | 火车站 ga tàu hỏa |
| 下 lần sau | + | 次 lần | 下次 lần sau |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“公交站”“火车站”和“下次”是什么意思?
“公交站”, “火车站” và “下次” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
公交站
trạm xe buýt
B
火车站
ga tàu hỏa
C
下次
lần sau
1
我们还是( )再去饭店吃饭吧。
Lần sau chúng ta hãy lại đi nhà hàng ăn cơm nhé.
2
前边有个( ),我们去看一下有没有到学校的车。
Phía trước có một ( ), chúng ta đi xem có xe đến trường không.
3
我们的火车是十点的,现在九点多了,打车去( )吧。
Tàu của chúng ta lúc 10 giờ, bây giờ đã hơn 9 giờ, hãy bắt taxi đến ( ).
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
我和朋友去看电影了,是她买的票。
Tôi và bạn đi xem phim, vé là cô ấy mua.
12
这是我们的教室,但学生们都去外边玩了。
Đây là lớp học của chúng tôi, nhưng học sinh đều ra ngoài chơi rồi.
13
这家饭店的菜都不贵,一个菜十多块钱,还很好吃。
Các món ở nhà hàng này đều không đắt, một món hơn mười tệ, lại còn rất ngon.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
万
vạn; mười nghìn
B
远
xa
C
教室
phòng học
D
车站
trạm/nhà ga
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E下课了,但外边下雨了,我还是在( )里看书吧。
Tan học rồi nhưng bên ngoài mưa, tôi vẫn ở ( ) đọc sách thì hơn.
14
那个( )没有到北京大学的公交车。
( ) đó không có xe buýt đến Đại học Bắc Kinh.
15
女:我让一雪来接我们吧。
男:一雪家有点儿( ),别让她来接我们了。
男:一雪家有点儿( ),别让她来接我们了。
Nữ: Để Nhất Tuyết đến đón chúng ta nhé.
Nam: Nhà Nhất Tuyết hơi ( ), đừng để cô ấy đến đón nữa.
Nam: Nhà Nhất Tuyết hơi ( ), đừng để cô ấy đến đón nữa.
16
男:你们学校有多少学生?
女:有一( )多名中国学生,还有两千多名外国学生。
女:有一( )多名中国学生,还有两千多名外国学生。
Nam: Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
Nữ: Có hơn một ( ) học sinh Trung Quốc, còn có hơn hai nghìn học sinh nước ngoài.
Nữ: Có hơn một ( ) học sinh Trung Quốc, còn có hơn hai nghìn học sinh nước ngoài.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
我去找几个人过来帮忙。
Tôi đi tìm vài người qua đây giúp.
B
他五十多岁了。
Ông ấy hơn năm mươi tuổi rồi.
C
天气不好,我们还是在家看电视吧。
Thời tiết không tốt, chúng ta ở nhà xem TV thì hơn.
D
我没事,你别过来了。
Tôi không sao, bạn đừng qua nữa.
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E小王说你生病了,我下班后就去看你。
Tiểu Vương nói bạn bị bệnh, sau khi tan làm tôi sẽ đi thăm bạn.
18
王老师,你儿子几岁了?
Thầy Vương, con trai thầy mấy tuổi rồi?
19
今天星期天,我们去看电影吧。
Hôm nay là Chủ nhật, chúng ta đi xem phim nhé.
20
今天工作太多了。
Hôm nay công việc quá nhiều.
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
我今年要去外国上大学,我妈有个朋友在那儿工作,她让我有事就给她的朋友打电话。
Năm nay tôi sẽ ra nước ngoài học đại học. Mẹ tôi có một người bạn làm việc ở đó, mẹ bảo nếu có việc thì gọi điện cho người bạn ấy.
他要到外国做什么?
Anh ấy ra nước ngoài để làm gì?
23
我在网上认识了一个外国朋友。他九月要来北京学中文,他说到时候来西安找我玩。
Tôi quen một người bạn nước ngoài trên mạng. Tháng Chín anh ấy sẽ đến Bắc Kinh học tiếng Trung và nói sau đó sẽ đến Tây An tìm tôi chơi.
外国朋友来北京做什么?
Người bạn nước ngoài đến Bắc Kinh làm gì?
24
下雪天不好打车,但坐公交车太冷。爸爸说:“你还是去学开车吧,开车上下班就不会冷了。”
Ngày tuyết rơi khó bắt taxi, nhưng đi xe buýt quá lạnh. Bố nói: “Con vẫn nên học lái xe đi, lái xe đi làm và tan làm sẽ không lạnh nữa.”
爸爸让他:
Bố bảo anh ấy:
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
攵
bộ phộc
B
辶
bộ sước
C
刂
bộ đao đứng
D
十
bộ thập
亻+十 → 什 么
D很 元
Ghép thành: 很远
25
孝 室
Ghép thành: 教室
26
另 去
Ghép thành: 别去
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
我是在( )上买的电影票。
Tôi mua vé xem phim trên mạng.
28
王老师在那( )教室上课。
Thầy Vương dạy ở phòng học đó.
29
我们下次再过( )看电影吧。
Lần sau chúng ta lại qua đây xem phim nhé.
30
