第2课 还是打车去北大吧
Bài 02 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
xué xí piān páng zhī shí , rèn dú lì zì 。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
ménzìkuàng
门字框
Bộ Môn (cửa), dạng khung
常见位置:包围汉字内部,常见于外框。
Chángjiàn wèizhì: bāowéi hànzì nèibù, chángjiàn yú wàikuàng.
Vị trí thường gặp: tạo khung bao quanh phần bên trong chữ.
意义:多与门、空间或围合有关。
Yìyì: duō yǔ mén, kōngjiān huò wéihé yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến cửa hoặc không gian được bao quanh.
常见字:间、问
jiān · wèn
Ví dụ: 间 (gian/phòng), 问 (hỏi).
zǒuzhīpáng
走之旁
Bộ Sước, dạng 辶
常见位置:汉字左下方并向右延伸。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒxiàfāng bìng xiàng yòu yánshēn.
Vị trí thường gặp: ở góc trái dưới và kéo sang phải.
意义:多与行走、移动或路程有关。
Yìyì: duō yǔ xíngzǒu, yídòng huò lùchéng yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến đi lại, di chuyển hoặc quãng đường.
常见字:过、远
guò · yuǎn
Ví dụ: 过 (qua/đến), 远 (xa).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
mó xiě hàn zì cí yǔ hé jù zi 。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
jiān
gian; phòng
二十间
èrshí jiān
hai mươi gian/phòng
这儿有二十多间教室。
Zhèr yǒu èrshí duō jiān jiàoshì.
Ở đây có hơn hai mươi phòng học.
wèn
hỏi
问一下
wèn yíxià
hỏi một chút
你还是问一下老师吧。
Nǐ háishì wèn yíxià lǎoshī ba.
Bạn vẫn nên hỏi giáo viên một chút thì hơn.
guò
qua; đến
过来
guòlái
qua đây
你还是过来吧。
Nǐ háishì guòlái ba.
Bạn vẫn nên qua đây thì hơn.
yuǎn
xa
不远
bù yuǎn
không xa
不远,十多分钟就到了。
Bù yuǎn, shí duō fēnzhōng jiù dào le.
Không xa, hơn mười phút là đến rồi.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
dú yī dú 。
Đọc các từ sau.
gōngjiāochē
公交车
xe buýt
chēzhàn
车站
trạm/nhà ga
huǒchē
火车
tàu hỏa
xià
dưới; lần sau
lần
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
xiǎng yī xiǎng 。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“公交车”中的“公交”和“车站”中的“站”是什么意思?

“公交” trong “公交车” và “站” trong “车站” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
xué yī xué 。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
公交车
gōngjiāochē
xe buýt
车站
chēzhàn
trạm/nhà ga
公交站
gōngjiāozhàn
trạm xe buýt
火车
huǒchē
tàu hỏa
车站
chēzhàn
trạm/nhà ga
火车站
huǒchēzhàn
ga tàu hỏa
xià
lần sau
lần
下次
xiàcì
lần sau
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
shuō yī shuō 。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“公交站”“火车站”和“下次”是什么意思?

“公交站”, “火车站” và “下次” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
yòng shàng miàn de xīn cí yǔ wán chéng jù zi 。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
gōngjiāozhàn
公交站
trạm xe buýt
B
huǒchēzhàn
火车站
ga tàu hỏa
C
xiàcì
下次
lần sau
1
Wǒmen háishì ( ) zài qù fàndiàn chīfàn ba.
我们还是( )再去饭店吃饭吧。
Lần sau chúng ta hãy lại đi nhà hàng ăn cơm nhé.
2
Qiánbian yǒu ge ( ), wǒmen qù kàn yíxià yǒu méiyǒu dào xuéxiào de chē.
前边有个( ),我们去看一下有没有到学校的车。
Phía trước có một ( ), chúng ta đi xem có xe đến trường không.
3
Wǒmen de huǒchē shì shí diǎn de, xiànzài jiǔ diǎn duō le, dǎchē qù ( ) ba.
我们的火车是十点的,现在九点多了,打车去( )吧。
Tàu của chúng ta lúc 10 giờ, bây giờ đã hơn 9 giờ, hãy bắt taxi đến ( ).
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
xuǎn zé zhèng què tú piàn
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
xuǎn zé zhèng què tú piàn
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
xuǎn zé zhèng què tú piàn
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
xuǎn zé zhèng què tú piàn
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
xuǎn zé zhèng què tú piàn
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
xuǎn zé zhèng què tú piàn
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
xuǎn zé zhèng què dá àn
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
xuǎn zé zhèng què dá àn
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
xuǎn zé zhèng què dá àn
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
xuǎn zé zhèng què dá àn
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Wǒ hé péngyou qù kàn diànyǐng le, shì tā mǎi de piào.
我和朋友去看电影了,是她买的票。
Tôi và bạn đi xem phim, vé là cô ấy mua.
12
Zhè shì wǒmen de jiàoshì, dàn xuéshēngmen dōu qù wàibian wán le.
这是我们的教室,但学生们都去外边玩了。
Đây là lớp học của chúng tôi, nhưng học sinh đều ra ngoài chơi rồi.
13
Zhè jiā fàndiàn de cài dōu bú guì, yí ge cài shí duō kuài qián, hái hěn hǎochī.
这家饭店的菜都不贵,一个菜十多块钱,还很好吃。
Các món ở nhà hàng này đều không đắt, một món hơn mười tệ, lại còn rất ngon.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
wàn
vạn; mười nghìn
B
yuǎn
xa
C
jiàoshì
教室
phòng học
D
chēzhàn
车站
trạm/nhà ga
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Xiàkè le, dàn wàibian xià yǔ le, wǒ háishì zài ( ) lǐ kàn shū ba.
下课了,但外边下雨了,我还是在( )里看书吧。
Tan học rồi nhưng bên ngoài mưa, tôi vẫn ở ( ) đọc sách thì hơn.
14
Nàge ( ) méiyǒu dào Běijīng Dàxué de gōngjiāochē.
那个( )没有到北京大学的公交车。
( ) đó không có xe buýt đến Đại học Bắc Kinh.
15
Nǚ: Wǒ ràng Yìxuě lái jiē wǒmen ba.
Nán: Yìxuě jiā yǒudiǎnr ( ), bié ràng tā lái jiē wǒmen le.
女:我让一雪来接我们吧。
男:一雪家有点儿( ),别让她来接我们了。
Nữ: Để Nhất Tuyết đến đón chúng ta nhé.
Nam: Nhà Nhất Tuyết hơi ( ), đừng để cô ấy đến đón nữa.
16
Nán: Nǐmen xuéxiào yǒu duōshao xuéshēng?
Nǚ: Yǒu yí ( ) duō míng Zhōngguó xuéshēng, hái yǒu liǎngqiān duō míng wàiguó xuéshēng.
男:你们学校有多少学生?
女:有一( )多名中国学生,还有两千多名外国学生。
Nam: Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
Nữ: Có hơn một ( ) học sinh Trung Quốc, còn có hơn hai nghìn học sinh nước ngoài.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Wǒ qù zhǎo jǐ ge rén guòlái bāngmáng.
我去找几个人过来帮忙。
Tôi đi tìm vài người qua đây giúp.
B
Tā wǔshí duō suì le.
他五十多岁了。
Ông ấy hơn năm mươi tuổi rồi.
C
Tiānqì bù hǎo, wǒmen háishì zài jiā kàn diànshì ba.
天气不好,我们还是在家看电视吧。
Thời tiết không tốt, chúng ta ở nhà xem TV thì hơn.
D
Wǒ méi shì, nǐ bié guòlái le.
我没事,你别过来了。
Tôi không sao, bạn đừng qua nữa.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Xiǎo Wáng shuō nǐ shēngbìng le, wǒ xiàbān hòu jiù qù kàn nǐ.
小王说你生病了,我下班后就去看你。
Tiểu Vương nói bạn bị bệnh, sau khi tan làm tôi sẽ đi thăm bạn.
18
Wáng lǎoshī, nǐ érzi jǐ suì le?
王老师,你儿子几岁了?
Thầy Vương, con trai thầy mấy tuổi rồi?
19
Jīntiān Xīngqītiān, wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
今天星期天,我们去看电影吧。
Hôm nay là Chủ nhật, chúng ta đi xem phim nhé.
20
Jīntiān gōngzuò tài duō le.
今天工作太多了。
Hôm nay công việc quá nhiều.
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Wǒ jīnnián yào qù wàiguó shàng dàxué, wǒ mā yǒu ge péngyou zài nàr gōngzuò, tā ràng wǒ yǒu shì jiù gěi tā de péngyou dǎ diànhuà.
我今年要去外国上大学,我妈有个朋友在那儿工作,她让我有事就给她的朋友打电话。
Năm nay tôi sẽ ra nước ngoài học đại học. Mẹ tôi có một người bạn làm việc ở đó, mẹ bảo nếu có việc thì gọi điện cho người bạn ấy.
Tā yào dào wàiguó zuò shénme?
他要到外国做什么?
Anh ấy ra nước ngoài để làm gì?
23
Wǒ zài wǎngshang rènshile yí ge wàiguó péngyou. Tā Jiǔyuè yào lái Běijīng xué Zhōngwén, tā shuō dào shíhou lái Xī’ān zhǎo wǒ wán.
我在网上认识了一个外国朋友。他九月要来北京学中文,他说到时候来西安找我玩。
Tôi quen một người bạn nước ngoài trên mạng. Tháng Chín anh ấy sẽ đến Bắc Kinh học tiếng Trung và nói sau đó sẽ đến Tây An tìm tôi chơi.
Wàiguó péngyou lái Běijīng zuò shénme?
外国朋友来北京做什么?
Người bạn nước ngoài đến Bắc Kinh làm gì?
24
Xiàxuětiān bù hǎo dǎchē, dàn zuò gōngjiāochē tài lěng. Bàba shuō: “Nǐ háishì qù xué kāichē ba, kāichē shàng-xiàbān jiù bú huì lěng le.”
下雪天不好打车,但坐公交车太冷。爸爸说:“你还是去学开车吧,开车上下班就不会冷了。”
Ngày tuyết rơi khó bắt taxi, nhưng đi xe buýt quá lạnh. Bố nói: “Con vẫn nên học lái xe đi, lái xe đi làm và tan làm sẽ không lạnh nữa.”
Bàba ràng tā:
爸爸让他:
Bố bảo anh ấy:
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
bộ phộc
B
chuò
bộ sước
C
dāo
bộ đao đứng
D
shí
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
hěn · yuǎn
很 元
Ghép thành: 很远
25
jiào · shì
孝 室
Ghép thành: 教室
26
bié · qù
另 去
Ghép thành: 别去
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Wǒ shì zài (wǎng) shàng mǎi de diànyǐngpiào.
我是在( )上买的电影票。
Tôi mua vé xem phim trên mạng.
28
wǎng
Wáng lǎoshī zài nà (jiān) jiàoshì shàngkè.
王老师在那( )教室上课。
Thầy Vương dạy ở phòng học đó.
29
jiān
Wǒmen xià cì zài guò (lái) kàn diànyǐng ba.
我们下次再过( )看电影吧。
Lần sau chúng ta lại qua đây xem phim nhé.
30
lái